macrocytic anaemia

macrocytic anaemia

A doctor examines a blood smear showing macrocytic anaemia under a microscope.

Định nghĩa

Danh từ: Thiếu máu hồng cầu tomột dạng thiếu máu trong đó kích thước trung bình của các hồng cầu (erythrocytes) lớn hơn bình thường.

dụ sử dụng
  • (Thiếu máu hồng cầu to thường do thiếu vitamin B12 hoặc axit folic.)
  • (Bệnh nhân bị thiếu máu hồng cầu to có thể cảm thấy mệt mỏi da xanh xao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Macrocytic anaemia of pregnancy": thiếu máu hồng cầu to trong thai kỳ, thường liên quan đến nhu cầu tăng cao về axit folic.
    • Pregnant women are at risk for macrocytic anaemia of pregnancy if they do not supplement folic acid. (Phụ nữ mang thai nguy bị thiếu máu hồng cầu to trong thai kỳ nếu không bổ sung axit folic.)
  • "Pernicious anaemia": một loại thiếu máu hồng cầu to do thiếu vitamin B12 do rối loạn hấp thu.
    • Pernicious anaemia is a common cause of macrocytic anaemia in older adults. (Thiếu máu ác tính một nguyên nhân phổ biến gây thiếu máu hồng cầu tongười lớn tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Macrocytic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến hồng cầu to.
    • A macrocytic blood smear shows large red blood cells. (Một tiêu bản máu hồng cầu to cho thấy các tế bào hồng cầu lớn.)
  • Anaemia (danh từ): thiếu máu (tình trạng chung).
    • Anaemia can be classified into microcytic, normocytic, and macrocytic types. (Thiếu máu có thể được phân loại thành các dạng hồng cầu nhỏ, hồng cầu bình thường hồng cầu to.)
Từ đồng nghĩa
  • Megaloblastic anaemia: thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ (một dạng thiếu máu hồng cầu to thường liên quan đến rối loạn tổng hợp DNA).
    • Megaloblastic anaemia is a subtype of macrocytic anaemia. (Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ một phân loại của thiếu máu hồng cầu to.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp cho thuật ngữ y học này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ thông dụng liên quan đến "macrocytic anaemia".